ghe hầu

Học thuật
Thân thiện
ghe hầu

Một chiếc ghe hầu đang lướt nhẹ trên mặt sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyền đẹp, được trang trí công phu: "ghe hầu" một loại thuyền sang trọng, thường được chạm khắc hình rồng, sơn màu son thếp vàng, chủ yếu được sử dụng bởi tầng lớp địa chủ quan lại thời xưa để đi lại, tham quan hoặc giải trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quan lớn ngồi trên chiếc ghe hầu để du ngoạn trên sông. (Vị quan lớn ngồi trên chiếc thuyền sang trọng để đi chơi trên sông.)
    • Chiếc ghe hầu sơn son thếp vàng biểu tượng cho quyền lực sự giàu có. (Chiếc thuyền sang trọng sơn đỏ thếp vàng biểu tượng cho quyền lực sự giàu có.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ghe hầu" thường xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc các câu chuyện kể về xã hội phong kiến Việt Nam, mô tả phương tiện đi lại xa hoa của giới quý tộc.
    • Trong truyện cổ, các vị quan thường xuất hiện trên những chiếc ghe hầu lộng lẫy. (Trong truyện cổ, các vị quan thường xuất hiện trên những chiếc thuyền sang trọng lộng lẫy.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuyền rồng (n): Loại thuyền lớn, trang trí hình rồng, thường dùng cho vua chúa.
  • Thuyền bầu (n): Một loại thuyền gỗ cổ truyền của Việt Nam, thân to giữa, hai đầu nhỏ.
  • Ghe (n): Từ chỉ chung các loại thuyền, xuồngNam Bộ.
Từ đồng nghĩa
  • Thuyền sang: Thuyền bè thiết kế đẹp, sang trọng.
  • Thuyền quan: Thuyền dành riêng cho các quan lại.
Lưu ý
  • Từ "ghe hầu" một từ cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong văn cảnh lịch sử, văn học hoặc khi mô tả các hiện vật, phong tục xưa.
  • Từ này mang sắc thái biểu thị sự xa hoa, quyền quý sự phân biệt đẳng cấp trong xã hội .
ghe hầu

Một chiếc ghe hầu đang lướt nhẹ trên mặt sông.

  1. (đph) Thuyền đẹp, chạm rồng, sơn son thếp vàng của địa chủ quan lại dùng để đi chơi.